quán tẩy

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Nơi tắm rửa thanh tẩy: "quán tẩy" chỉ một địa điểm hoặc cơ sở dùng để tắm rửa, làm sạch cơ thể, thường mang tính nghi lễ hoặc tôn giáo.
    • Dụng cụ thanh tẩy: "quán tẩy" cũng có thể chỉ các vật dụng như chậu, bình dùng để thực hiện nghi thức làm sạch trong tôn giáo.
  2. Tính từ (khi đi kèm với danh từ khác):

    • tính thanh tẩy: Dùng để mô tả các vật dụng hoặc nghi lễ tác dụng làm sạch về mặt tinh thần hoặc thể chất.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Ngôi đền một quán tẩy lớn để các tín đồ thanh tẩy trước khi vào cầu nguyện. (Địa điểm tắm rửa thanh tẩy trong đền thờ.)
    • Linh mục dùng quán tẩy để rảy nước thánh lên giáo dân. (Dụng cụ thanh tẩy trong nghi lễ tôn giáo.)
  • Tính từ:

    • Nghi thức quán tẩy giúp gột rửa tội lỗi. (Nghi thức tính thanh tẩy.)
    • Chậu quán tẩy được đặtlối vào nhà thờ. (Chậu dùng để thanh tẩy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lễ quán tẩy": nghi lễ thanh tẩy, thường trong tôn giáo.

    • Lễ quán tẩy được tổ chức hàng năm để tẩy uế cho cộng đồng. (Nghi lễ làm sạch tinh thần tập thể.)
  • "Bình quán tẩy": bình đựng nước hoặc chất lỏng dùng trong thanh tẩy.

    • Bình quán tẩy bằng bạc được chạm khắc tinh xảo. (Vật dụng nghi lễ giá trị nghệ thuật.)
Biến thể từ gần giống
  • Tẩy (động từ): làm sạch, loại bỏ vết bẩn hoặc tạp chất.

    • Cần tẩy vếttrên áo trắng. (Làm sạch vết bẩn.)
  • Thanh tẩy (động từ): làm sạch về mặt tinh thần hoặc thể chất, thường trong ngữ cảnh tôn giáo.

    • Họ thực hiện nghi lễ thanh tẩy trước lễ cưới. (Làm sạch tâm hồn.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhà tắm: nơi tắm rửa thông thường (không mang tính nghi lễ).
  • Bồn tắm: dụng cụ chứa nước để tắm.
Thành ngữ liên quan
  • Quán tẩy linh hồn: hành động làm sạch tâm hồn thông qua nghi lễ hoặc thiền định.
    • Việc cầu nguyện giúp quán tẩy linh hồn cho người tin Chúa. (Làm sạch tâm linh.)

Từ chứa "quán tẩy"